7
Chủ nhật
Âm lịch2tháng 8
Năm
Ất Mão
Tháng
Ất Dậu (thiếu)
Ngày
Bính Thìn
Tiết
Xử thử

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Tuất, Nhâm Tuất
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 07/09/1975

Chủ nhật, ngày 7 tháng 9 năm 1975 dương lịch là mùng 2 tháng 8 năm Ất Mão. Ngày Bính Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 9/1975

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Ất Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1975
T2T3T4T5T6T7CN
1 26 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 27 3 28 4 29 5 30 6 1/8 7 2
8 Bạch lộ 3 9 4 10 5 11 6 12 7 13 8 14 9
15 10 16 11 17 12 18 13 19 14 20 Tết Trung thu 15 21 16
22 17 23 Thu phân 18 24 19 25 20 26 21 27 22 28 23
29 24 30 25 1 26 2 27 3 28 4 29 5 1/9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 07/09/1975
Âm lịchMùng 2 tháng 8 năm Ất Mão
Can chiNgày Bính Thìn, tháng Ất Dậu, năm Ất Mão
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Thành và sao Hư

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Tuất, Nhâm Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất