- Dần3:00-4:59
- Thìn7:00-8:59
- Tỵ9:00-10:59
- Thân15:00-16:59
- Dậu17:00-18:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày 01/10/1975 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Giáp Tuất, Bính Tuất
- Hỷ thần
- Tây Bắc
- Tài thần
- Tây Nam
- Trực
- Nguy (xấu)
- Sao
- Cơ (cát)
Lịch âm ngày 01/10/1975
Thứ tư, ngày 1 tháng 10 năm 1975 dương lịch là ngày 26 tháng 8 năm Ất Mão. Ngày Canh Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 29 24 | 30 25 | 1 26 | 2 27 | 3 28 | 4 29 | 5 1/9 |
| 6 2 | 7 3 | 8 4 | 9 Hàn lộ 5 | 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 6 | 11 7 | 12 8 |
| 13 Tết Trùng cửu 9 | 14 10 | 15 11 | 16 12 | 17 13 | 18 14 | 19 15 |
| 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 16 | 21 17 | 22 18 | 23 19 | 24 Sương giáng 20 | 25 21 | 26 22 |
| 27 23 | 28 24 | 29 25 | 30 26 | 31 Lễ hội Halloween 27 | 1 28 | 2 29 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 1/10
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ tư, 01/10/1975 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 26 tháng 8 năm Ất Mão |
| Can chi | Ngày Canh Thìn, tháng Ất Dậu, năm Ất Mão |
| Ngũ hành | Bạch Lạp Kim |
| Tiết khí | Thu phân |
| Trực nhật | Hắc đạo Thiên Hình |
| Khổng Minh | Tốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm |
Trực Nguy và sao Cơ
| Thập nhị trực | Xấu Trực Nguy |
|---|---|
| Nên làm | Cúng tế, an sàng |
| Không nên | Đi thuyền, leo cao, việc lớn |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Cơ Thủy Báo |
| Điểm ngày | 4/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
- Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Giáp Tuất, Bính Tuất |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Tuất, hình Thìn, hại Mão |
| Hỷ thần | Tây Bắc |
| Tài thần | Tây Nam |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất |