7
Thứ tư
Âm lịch9tháng 6
Năm
Ất Tỵ
Tháng
Quý Mùi (thiếu)
Ngày
Nhâm Tuất
Tiết
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thìn, Mậu Thìn
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 07/07/1965

Thứ tư, ngày 7 tháng 7 năm 1965 dương lịch là mùng 9 tháng 6 năm Ất Tỵ. Ngày Nhâm Tuất, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 7/1965

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Ất Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1965
T2T3T4T5T6T7CN
28 29 29 1/6 30 2 1 3 2 4 3 5 4 6
5 7 6 8 7 Tiểu thử 9 8 10 9 11 10 12 11 13
12 14 13 15 14 16 15 17 16 18 17 19 18 20
19 21 20 22 21 23 22 24 23 Đại thử 25 24 26 25 27
26 28 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 29 28 1/7 29 2 30 3 31 4 1 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 07/07/1965
Âm lịchMùng 9 tháng 6 năm Ất Tỵ
Can chiNgày Nhâm Tuất, tháng Quý Mùi, năm Ất Tỵ
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíTiểu thử Bắt đầu tiết Tiểu thử
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Bình và sao Sâm

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thìn, Mậu Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất