1
Chủ nhật
Âm lịch5tháng 7
Năm
Ất Tỵ
Tháng
Giáp Thân (đủ)
Ngày
Đinh Hợi
Tiết
Đại thử

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Tỵ, Quý Tỵ
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Định (tốt)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 01/08/1965

Chủ nhật, ngày 1 tháng 8 năm 1965 dương lịch là mùng 5 tháng 7 năm Ất Tỵ. Ngày Đinh Hợi, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 8/1965

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Ất Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1965
T2T3T4T5T6T7CN
26 28 27 29 28 1/7 29 2 30 3 31 4 1 5
2 6 3 Lễ Thất tịch 7 4 8 5 9 6 10 7 11 8 Lập thu 12
9 13 10 14 11 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 12 16 13 17 14 18 15 19
16 20 17 21 18 22 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 23 20 24 21 25 22 26
23 Xử thử 27 24 28 25 29 26 30 27 1/8 28 2 29 3
30 4 31 5 1 6 2 7 3 8 4 9 5 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 01/08/1965
Âm lịchMùng 5 tháng 7 năm Ất Tỵ
Can chiNgày Đinh Hợi, tháng Giáp Thân, năm Ất Tỵ
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Định và sao Mão

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Tỵ, Quý Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu