8
Thứ hai
Âm lịch18tháng 8
Năm
Kỷ Mùi
Tháng
Quý Dậu (đủ)
Ngày
Mậu Thân
Tiết
Thu phân

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Dần, Giáp Dần
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Bế (xấu)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 08/10/1979

Thứ hai, ngày 8 tháng 10 năm 1979 dương lịch là ngày 18 tháng 8 năm Kỷ Mùi. Ngày Mậu Thân, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 10/1979

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Kỷ Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1979
T2T3T4T5T6T7CN
1 11 2 12 3 13 4 14 5 Tết Trung thu 15 6 16 7 17
8 18 9 Hàn lộ 19 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 20 11 21 12 22 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 23 14 24
15 25 16 26 17 27 18 28 19 29 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 30 21 1/9
22 2 23 3 24 Sương giáng 4 25 5 26 6 27 7 28 8
29 Tết Trùng cửu 9 30 10 31 Lễ hội Halloween 11 1 12 2 13 3 14 4 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 8/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 08/10/1979
Âm lịchNgày 18 tháng 8 năm Kỷ Mùi
Can chiNgày Mậu Thân, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Mùi
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Bế và sao Tất

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Dần, Giáp Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi