8
Chủ nhật
Âm lịch20tháng 9
Năm
Quý Sửu
Tháng
Nhâm Tuất (đủ)
Ngày
Mậu Dần
Tiết
Lập đông

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thân, Giáp Thân
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 08/11/2093

Chủ nhật, ngày 8 tháng 11 năm 2093 dương lịch là ngày 20 tháng 9 năm Quý Sửu. Ngày Mậu Dần, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 11/2093

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Quý Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2093
T2T3T4T5T6T7CN
26 7 27 8 28 9 29 10 30 11 31 12 1 13
2 14 3 15 4 16 5 17 6 Lập đông 18 7 19 8 20
9 21 10 22 11 23 12 24 13 25 14 26 15 27
16 28 17 29 18 30 19 1/10 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 2 21 Tiểu tuyết 3 22 4
23 5 24 6 25 7 26 8 27 9 28 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 29 11
30 12 1 13 2 14 3 15 4 16 5 17 6 Đại tuyết 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 8/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 08/11/2093
Âm lịchNgày 20 tháng 9 năm Quý Sửu
Can chiNgày Mậu Dần, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Sửu
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bình và sao Tinh

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thân, Giáp Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi