- Tý23:00-0:59
- Dần3:00-4:59
- Mão5:00-6:59
- Ngọ11:00-12:59
- Mùi13:00-14:59
- Dậu17:00-18:59
Tết Trùng cửu
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Tân Dậu, Quý Dậu
- Hỷ thần
- Chính Nam
- Tài thần
- Chính Đông
- Trực
- Chấp (bình thường)
- Sao
- Bích (cát)
Lịch âm ngày 28/10/2093
Thứ tư, ngày 28 tháng 10 năm 2093 dương lịch là mùng 9 tháng 9 năm Quý Sửu. Ngày Đinh Mão, là ngày hắc đạo (Câu Trận).
Tết Trùng cửu
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 28 8 | 29 9 | 30 10 | 1 11 | 2 12 | 3 13 | 4 14 |
| 5 Tết Trung thu 15 | 6 16 | 7 Hàn lộ 17 | 8 18 | 9 19 | 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 20 | 11 21 |
| 12 22 | 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 23 | 14 24 | 15 25 | 16 26 | 17 27 | 18 28 |
| 19 29 | 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 1/9 | 21 2 | 22 Sương giáng 3 | 23 4 | 24 5 | 25 6 |
| 26 7 | 27 8 | 28 Tết Trùng cửu 9 | 29 10 | 30 11 | 31 Lễ hội Halloween 12 | 1 13 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 28/10
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ tư, 28/10/2093 |
|---|---|
| Âm lịch | Mùng 9 tháng 9 năm Quý Sửu |
| Can chi | Ngày Đinh Mão, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Sửu |
| Ngũ hành | Lô Trung Hỏa |
| Tiết khí | Sương giáng |
| Trực nhật | Hắc đạo Câu Trận |
| Khổng Minh | Tiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông |
Trực Chấp và sao Bích
| Thập nhị trực | Bình thường Trực Chấp |
|---|---|
| Nên làm | Lập khế ước, tuyển người, xây đắp |
| Không nên | Xuất hành, dời nhà, mở kho |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Bích Thủy Du |
| Điểm ngày | 4/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Tân Dậu, Quý Dậu |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Dậu, hình Tý, hại Thìn |
| Hỷ thần | Chính Nam |
| Tài thần | Chính Đông |
| Giờ hắc đạo | Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |