8
Thứ hai
Ngày Quốc tế Phụ nữ
Âm lịch12tháng 2
Năm
Tân Hợi
Tháng
Tân Mão (đủ)
Ngày
Nhâm Thìn
Tiết
Kinh trập

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tuất, Mậu Tuất
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 08/03/1971

Thứ hai, ngày 8 tháng 3 năm 1971 dương lịch là ngày 12 tháng 2 năm Tân Hợi. Ngày Nhâm Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Ngày Quốc tế Phụ nữ

Tháng 3/1971

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Tân Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1971
T2T3T4T5T6T7CN
1 5 2 6 3 7 4 8 5 9 6 Kinh trập 10 7 11
8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 12 9 13 10 14 11 15 12 16 13 17 14 18
15 19 16 20 17 21 18 22 19 23 20 24 21 Xuân phân 25
22 26 23 27 24 28 25 29 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 30 27 1/3 28 2
29 Tết Hàn thực 3 30 4 31 5 1 6 2 7 3 8 4 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 8/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 08/03/1971
Âm lịchNgày 12 tháng 2 năm Tân Hợi
Can chiNgày Nhâm Thìn, tháng Tân Mão, năm Tân Hợi
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Trừ và sao Tất

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tuất, Mậu Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất