9
Chủ nhật
Âm lịch5tháng 2
Năm
Giáp Tý
Tháng
Đinh Mão (đủ)
Ngày
Đinh Hợi
Tiết
Kinh trập

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Tỵ, Quý Tỵ
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 09/03/1924

Chủ nhật, ngày 9 tháng 3 năm 1924 dương lịch là mùng 5 tháng 2 năm Giáp Tý. Ngày Đinh Hợi, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 3/1924

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Giáp Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1924
T2T3T4T5T6T7CN
25 21 26 22 27 23 28 24 29 25 1 26 2 27
3 28 4 29 5 1/2 6 Kinh trập 2 7 3 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 4 9 5
10 6 11 7 12 8 13 9 14 10 15 11 16 12
17 13 18 14 19 15 20 16 21 Xuân phân 17 22 18 23 19
24 20 25 21 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 22 27 23 28 24 29 25 30 26
31 27 1 28 2 29 3 30 4 1/3 5 Thanh minh 2 6 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 09/03/1924
Âm lịchMùng 5 tháng 2 năm Giáp Tý
Can chiNgày Đinh Hợi, tháng Đinh Mão, năm Giáp Tý
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Thành và sao Mão

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Tỵ, Quý Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu