28
Thứ năm
Âm lịch24tháng 1
Năm
Giáp Tý
Tháng
Bính Dần (thiếu)
Ngày
Đinh Sửu
Tiết
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mùi, Quý Mùi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bế (xấu)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 28/02/1924

Thứ năm, ngày 28 tháng 2 năm 1924 dương lịch là ngày 24 tháng Giêng năm Giáp Tý. Ngày Đinh Sửu, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 2/1924

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Giáp Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1924
T2T3T4T5T6T7CN
28 23 29 24 30 25 31 26 1 27 2 28 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 29
4 Giao thừa - Tất niên 30 5 Tết Nguyên đán 1/1 6 2 7 3 8 4 9 5 10 6
11 7 12 8 13 9 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 10 15 11 16 12 17 13
18 14 19 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 20 Vũ thủy 16 21 17 22 18 23 19 24 20
25 21 26 22 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 23 28 24 29 25 1 26 2 27
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 28/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 28/02/1924
Âm lịchNgày 24 tháng Giêng năm Giáp Tý
Can chiNgày Đinh Sửu, tháng Bính Dần, năm Giáp Tý
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Bế và sao Đẩu

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mùi, Quý Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu