9
Thứ ba
Âm lịch16tháng 7 nhuận
Năm
Kỷ Mùi
Tháng
Nhâm Thân (đủ)
Ngày
Giáp Tý
Tiết
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Ngọ, Canh Ngọ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Dực (hung)

Lịch âm ngày 09/09/1919

Thứ ba, ngày 9 tháng 9 năm 1919 dương lịch là ngày 16 tháng 7 (nhuận) năm Kỷ Mùi. Ngày Giáp Tý, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 9/1919

Âm lịch: tháng 7 nhuận – 8 năm Kỷ Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1919
T2T3T4T5T6T7CN
1 8 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 9 3 10 4 11 5 12 6 13 7 14
8 15 9 Bạch lộ 16 10 17 11 18 12 19 13 20 14 21
15 22 16 23 17 24 18 25 19 26 20 27 21 28
22 29 23 30 24 Thu phân 1/8 25 2 26 3 27 4 28 5
29 6 30 7 1 8 2 9 3 10 4 11 5 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 09/09/1919
Âm lịchNgày 16 tháng 7 (nhuận) năm Kỷ Mùi
Can chiNgày Giáp Tý, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Mùi
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíBạch lộ Bắt đầu tiết Bạch lộ
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bình và sao Dực

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Ngọ, Canh Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi