3
Thứ sáu
Âm lịch10tháng 8
Năm
Kỷ Mùi
Tháng
Quý Dậu (đủ)
Ngày
Mậu Tý
Tiết
Thu phân

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 03/10/1919

Thứ sáu, ngày 3 tháng 10 năm 1919 dương lịch là mùng 10 tháng 8 năm Kỷ Mùi. Ngày Mậu Tý, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 10/1919

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Kỷ Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1919
T2T3T4T5T6T7CN
29 6 30 7 1 8 2 9 3 10 4 11 5 12
6 13 7 14 8 Tết Trung thu 15 9 Hàn lộ 16 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 17 11 18 12 19
13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 20 14 21 15 22 16 23 17 24 18 25 19 26
20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 27 21 28 22 29 23 30 24 Sương giáng 1/9 25 2 26 3
27 4 28 5 29 6 30 7 31 Lễ hội Halloween 8 1 9 2 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 3/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 03/10/1919
Âm lịchMùng 10 tháng 8 năm Kỷ Mùi
Can chiNgày Mậu Tý, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Mùi
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Bình và sao Quỷ

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi