1
Thứ ba
Tết Dương lịch
Âm lịch26tháng 11
Năm
Giáp Tuất
Tháng
Bính Tý (thiếu)
Ngày
Đinh Sửu
Tiết
Đông chí

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mùi, Quý Mùi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Chủy (hung)

Lịch âm ngày 01/01/1935

Thứ ba, ngày 1 tháng 1 năm 1935 dương lịch là ngày 26 tháng Mười một năm Giáp Tuất. Ngày Đinh Sửu, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tết Dương lịch

Tháng 1/1935

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Giáp Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1935
T2T3T4T5T6T7CN
31 25 1 Tết Dương lịch 26 2 27 3 28 4 29 5 1/12 6 Tiểu hàn 2
7 3 8 4 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 5 10 6 11 7 12 8 13 9
14 10 15 11 16 12 17 13 18 14 19 15 20 16
21 Đại hàn 17 22 18 23 19 24 20 25 21 26 22 27 Ông Công ông Táo 23
28 24 29 25 30 26 31 27 1 28 2 29 3 1/1
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 01/01/1935
Âm lịchNgày 26 tháng Mười một năm Giáp Tuất
Can chiNgày Đinh Sửu, tháng Bính Tý, năm Giáp Tuất
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíĐông chí
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Trừ và sao Chủy

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Chủy Hỏa Hầu
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mùi, Quý Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu