11
Thứ sáu
Âm lịch7tháng 12
Năm
Giáp Tuất
Tháng
Đinh Sửu (thiếu)
Ngày
Đinh Hợi
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Tỵ, Quý Tỵ
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 11/01/1935

Thứ sáu, ngày 11 tháng 1 năm 1935 dương lịch là mùng 7 tháng Chạp năm Giáp Tuất. Ngày Đinh Hợi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 1/1935

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Giáp Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1935
T2T3T4T5T6T7CN
31 25 1 Tết Dương lịch 26 2 27 3 28 4 29 5 1/12 6 Tiểu hàn 2
7 3 8 4 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 5 10 6 11 7 12 8 13 9
14 10 15 11 16 12 17 13 18 14 19 15 20 16
21 Đại hàn 17 22 18 23 19 24 20 25 21 26 22 27 Ông Công ông Táo 23
28 24 29 25 30 26 31 27 1 28 2 29 3 1/1
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 11/01/1935
Âm lịchMùng 7 tháng Chạp năm Giáp Tuất
Can chiNgày Đinh Hợi, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Tuất
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Khai và sao Cang

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Tỵ, Quý Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu