17
Thứ năm
Âm lịch13tháng 12
Năm
Giáp Tuất
Tháng
Đinh Sửu (thiếu)
Ngày
Quý Tỵ
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Hợi, Kỷ Hợi
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Định (tốt)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 17/01/1935

Thứ năm, ngày 17 tháng 1 năm 1935 dương lịch là ngày 13 tháng Chạp năm Giáp Tuất. Ngày Quý Tỵ, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 1/1935

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Giáp Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1935
T2T3T4T5T6T7CN
31 25 1 Tết Dương lịch 26 2 27 3 28 4 29 5 1/12 6 Tiểu hàn 2
7 3 8 4 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 5 10 6 11 7 12 8 13 9
14 10 15 11 16 12 17 13 18 14 19 15 20 16
21 Đại hàn 17 22 18 23 19 24 20 25 21 26 22 27 Ông Công ông Táo 23
28 24 29 25 30 26 31 27 1 28 2 29 3 1/1
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 17/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 17/01/1935
Âm lịchNgày 13 tháng Chạp năm Giáp Tuất
Can chiNgày Quý Tỵ, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Tuất
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Định và sao Đẩu

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Hợi, Kỷ Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu