1
Thứ sáu
Tết Dương lịch
Âm lịch15tháng 11
Năm
Quý Sửu
Tháng
Giáp Tý (đủ)
Ngày
Nhâm Thân
Tiết
Đông chí

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Dần, Mậu Dần
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 01/01/2094

Thứ sáu, ngày 1 tháng 1 năm 2094 dương lịch là ngày 15 tháng Mười một năm Quý Sửu. Ngày Nhâm Thân, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tết Dương lịch

Tháng 1/2094

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Quý Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2094
T2T3T4T5T6T7CN
28 11 29 12 30 13 31 14 1 Tết Dương lịch 15 2 16 3 17
4 18 5 Tiểu hàn 19 6 20 7 21 8 22 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 23 10 24
11 25 12 26 13 27 14 28 15 29 16 30 17 1/12
18 2 19 Đại hàn 3 20 4 21 5 22 6 23 7 24 8
25 9 26 10 27 11 28 12 29 13 30 14 31 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 01/01/2094
Âm lịchNgày 15 tháng Mười một năm Quý Sửu
Can chiNgày Nhâm Thân, tháng Giáp Tý, năm Quý Sửu
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíĐông chí
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Thành và sao Quỷ

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Dần, Mậu Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi