21
Thứ năm
Âm lịch5tháng 12
Năm
Quý Sửu
Tháng
Ất Sửu (thiếu)
Ngày
Nhâm Thìn
Tiết
Đại hàn

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tuất, Mậu Tuất
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 21/01/2094

Thứ năm, ngày 21 tháng 1 năm 2094 dương lịch là mùng 5 tháng Chạp năm Quý Sửu. Ngày Nhâm Thìn, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 1/2094

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Quý Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2094
T2T3T4T5T6T7CN
28 11 29 12 30 13 31 14 1 Tết Dương lịch 15 2 16 3 17
4 18 5 Tiểu hàn 19 6 20 7 21 8 22 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 23 10 24
11 25 12 26 13 27 14 28 15 29 16 30 17 1/12
18 2 19 Đại hàn 3 20 4 21 5 22 6 23 7 24 8
25 9 26 10 27 11 28 12 29 13 30 14 31 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 21/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 21/01/2094
Âm lịchMùng 5 tháng Chạp năm Quý Sửu
Can chiNgày Nhâm Thìn, tháng Ất Sửu, năm Quý Sửu
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bình và sao Khuê

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tuất, Mậu Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất