28
Thứ hai
Âm lịch11tháng 11
Năm
Quý Sửu
Tháng
Giáp Tý (đủ)
Ngày
Mậu Thìn
Tiết
Đông chí

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tuất, Giáp Tuất
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Định (tốt)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 28/12/2093

Thứ hai, ngày 28 tháng 12 năm 2093 dương lịch là ngày 11 tháng Mười một năm Quý Sửu. Ngày Mậu Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 12/2093

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Quý Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 2093
T2T3T4T5T6T7CN
30 12 1 13 2 14 3 15 4 16 5 17 6 Đại tuyết 18
7 19 8 20 9 21 10 22 11 23 12 24 13 25
14 26 15 27 16 28 17 29 18 1/11 19 2 20 3
21 Đông chí 4 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 5 23 6 24 7 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 8 26 9 27 10
28 11 29 12 30 13 31 14 1 15 2 16 3 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 28/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 28/12/2093
Âm lịchNgày 11 tháng Mười một năm Quý Sửu
Can chiNgày Mậu Thìn, tháng Giáp Tý, năm Quý Sửu
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíĐông chí
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Định và sao Tất

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tuất, Giáp Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất