24
Chủ nhật
Âm lịch8tháng 12
Năm
Quý Sửu
Tháng
Ất Sửu (thiếu)
Ngày
Ất Mùi
Tiết
Đại hàn

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Sửu, Tân Sửu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 24/01/2094

Chủ nhật, ngày 24 tháng 1 năm 2094 dương lịch là mùng 8 tháng Chạp năm Quý Sửu. Ngày Ất Mùi, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 1/2094

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Quý Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2094
T2T3T4T5T6T7CN
28 11 29 12 30 13 31 14 1 Tết Dương lịch 15 2 16 3 17
4 18 5 Tiểu hàn 19 6 20 7 21 8 22 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 23 10 24
11 25 12 26 13 27 14 28 15 29 16 30 17 1/12
18 2 19 Đại hàn 3 20 4 21 5 22 6 23 7 24 8
25 9 26 10 27 11 28 12 29 13 30 14 31 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 24/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 24/01/2094
Âm lịchMùng 8 tháng Chạp năm Quý Sửu
Can chiNgày Ất Mùi, tháng Ất Sửu, năm Quý Sửu
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Phá và sao Mão

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Sửu, Tân Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu