28
Thứ năm
Âm lịch12tháng 9
Năm
Đinh Dậu
Tháng
Canh Tuất (thiếu)
Ngày
Quý Mão
Tiết
Sương giáng

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Dậu, Kỷ Dậu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 28/10/2077

Thứ năm, ngày 28 tháng 10 năm 2077 dương lịch là ngày 12 tháng 9 năm Đinh Dậu. Ngày Quý Mão, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 10/2077

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Đinh Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2077
T2T3T4T5T6T7CN
27 11 28 12 29 13 30 14 1 Tết Trung thu 15 2 16 3 17
4 18 5 19 6 20 7 Hàn lộ 21 8 22 9 23 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 24
11 25 12 26 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 27 14 28 15 29 16 30 17 1/9
18 2 19 3 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 4 21 5 22 6 23 Sương giáng 7 24 8
25 Tết Trùng cửu 9 26 10 27 11 28 12 29 13 30 14 31 Lễ hội Halloween 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 28/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 28/10/2077
Âm lịchNgày 12 tháng 9 năm Đinh Dậu
Can chiNgày Quý Mão, tháng Canh Tuất, năm Đinh Dậu
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Chấp và sao Tỉnh

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Dậu, Kỷ Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi