4
Thứ hai
Âm lịch18tháng 8
Năm
Đinh Dậu
Tháng
Kỷ Dậu (đủ)
Ngày
Kỷ Mão
Tiết
Thu phân

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Dậu, Ất Dậu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 04/10/2077

Thứ hai, ngày 4 tháng 10 năm 2077 dương lịch là ngày 18 tháng 8 năm Đinh Dậu. Ngày Kỷ Mão, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 10/2077

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Đinh Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2077
T2T3T4T5T6T7CN
27 11 28 12 29 13 30 14 1 Tết Trung thu 15 2 16 3 17
4 18 5 19 6 20 7 Hàn lộ 21 8 22 9 23 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 24
11 25 12 26 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 27 14 28 15 29 16 30 17 1/9
18 2 19 3 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 4 21 5 22 6 23 Sương giáng 7 24 8
25 Tết Trùng cửu 9 26 10 27 11 28 12 29 13 30 14 31 Lễ hội Halloween 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 04/10/2077
Âm lịchNgày 18 tháng 8 năm Đinh Dậu
Can chiNgày Kỷ Mão, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Dậu
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Phá và sao Trương

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Dậu, Ất Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi