1
Thứ hai
Âm lịch26tháng 9
Năm
Bính Dần
Tháng
Mậu Tuất (thiếu)
Ngày
Giáp Ngọ
Tiết
Sương giáng

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tý, Canh Tý
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 01/11/1926

Thứ hai, ngày 1 tháng 11 năm 1926 dương lịch là ngày 26 tháng 9 năm Bính Dần. Ngày Giáp Ngọ, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 11/1926

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Bính Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1926
T2T3T4T5T6T7CN
1 26 2 27 3 28 4 29 5 1/10 6 2 7 3
8 Lập đông 4 9 5 10 6 11 7 12 8 13 9 14 Tết Thường tân (Cơm mới) 10
15 11 16 12 17 13 18 14 19 15 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 16 21 17
22 18 23 Tiểu tuyết 19 24 20 25 21 26 22 27 23 28 24
29 25 30 26 1 27 2 28 3 29 4 30 5 1/11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 01/11/1926
Âm lịchNgày 26 tháng 9 năm Bính Dần
Can chiNgày Giáp Ngọ, tháng Mậu Tuất, năm Bính Dần
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Thành và sao Tâm

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tý, Canh Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi