20
Thứ bảy
Ngày Nhà giáo Việt Nam
Âm lịch16tháng 10
Năm
Bính Dần
Tháng
Kỷ Hợi (đủ)
Ngày
Quý Sửu
Tiết
Lập đông

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mùi, Kỷ Mùi
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 20/11/1926

Thứ bảy, ngày 20 tháng 11 năm 1926 dương lịch là ngày 16 tháng 10 năm Bính Dần. Ngày Quý Sửu, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Ngày Nhà giáo Việt Nam

Tháng 11/1926

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Bính Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1926
T2T3T4T5T6T7CN
1 26 2 27 3 28 4 29 5 1/10 6 2 7 3
8 Lập đông 4 9 5 10 6 11 7 12 8 13 9 14 Tết Thường tân (Cơm mới) 10
15 11 16 12 17 13 18 14 19 15 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 16 21 17
22 18 23 Tiểu tuyết 19 24 20 25 21 26 22 27 23 28 24
29 25 30 26 1 27 2 28 3 29 4 30 5 1/11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 20/11/1926
Âm lịchNgày 16 tháng 10 năm Bính Dần
Can chiNgày Quý Sửu, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Dần
Ngũ hànhTang Đố Mộc
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Mãn và sao Liễu

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mùi, Kỷ Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu