7
Chủ nhật
Âm lịch3tháng 10
Năm
Bính Dần
Tháng
Kỷ Hợi (đủ)
Ngày
Canh Tý
Tiết
Sương giáng

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Ngọ, Bính Ngọ
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 07/11/1926

Chủ nhật, ngày 7 tháng 11 năm 1926 dương lịch là mùng 3 tháng 10 năm Bính Dần. Ngày Canh Tý, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 11/1926

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Bính Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1926
T2T3T4T5T6T7CN
1 26 2 27 3 28 4 29 5 1/10 6 2 7 3
8 Lập đông 4 9 5 10 6 11 7 12 8 13 9 14 Tết Thường tân (Cơm mới) 10
15 11 16 12 17 13 18 14 19 15 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 16 21 17
22 18 23 Tiểu tuyết 19 24 20 25 21 26 22 27 23 28 24
29 25 30 26 1 27 2 28 3 29 4 30 5 1/11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 07/11/1926
Âm lịchMùng 3 tháng 10 năm Bính Dần
Can chiNgày Canh Tý, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Dần
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Mãn và sao Hư

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Ngọ, Bính Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi