- Tý23:00-0:59
- Sửu1:00-2:59
- Mão5:00-6:59
- Ngọ11:00-12:59
- Thân15:00-16:59
- Dậu17:00-18:59
Ngày 19/11/1926 không có ngày lễ.
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 1 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 12 ngày
- Tết Thường tân (Cơm mới)18/11 · còn 30 ngày
- Tuổi xung
- Bính Ngọ, Mậu Ngọ
- Hỷ thần
- Chính Nam
- Tài thần
- Chính Tây
- Trực
- Trừ (bình thường)
- Sao
- Quỷ (hung)
Lịch âm ngày 19/11/1926
Thứ sáu, ngày 19 tháng 11 năm 1926 dương lịch là ngày 15 tháng 10 năm Bính Dần. Ngày Nhâm Tý, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 26 | 2 27 | 3 28 | 4 29 | 5 1/10 | 6 2 | 7 3 |
| 8 Lập đông 4 | 9 5 | 10 6 | 11 7 | 12 8 | 13 9 | 14 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 |
| 15 11 | 16 12 | 17 13 | 18 14 | 19 15 | 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 16 | 21 17 |
| 22 18 | 23 Tiểu tuyết 19 | 24 20 | 25 21 | 26 22 | 27 23 | 28 24 |
| 29 25 | 30 26 | 1 27 | 2 28 | 3 29 | 4 30 | 5 1/11 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 19/11
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ sáu, 19/11/1926 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 15 tháng 10 năm Bính Dần |
| Can chi | Ngày Nhâm Tý, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Dần |
| Ngũ hành | Tang Đố Mộc |
| Tiết khí | Lập đông |
| Trực nhật | Hắc đạo Bạch Hổ |
| Khổng Minh | Không Vong Mưu sự khó thành, hao tài |
Trực Trừ và sao Quỷ
| Thập nhị trực | Bình thường Trực Trừ |
|---|---|
| Nên làm | Trừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp |
| Không nên | Cưới hỏi, khai trương, đi xa |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Quỷ Kim Dương |
| Điểm ngày | 2/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Bính Ngọ, Mậu Ngọ |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi |
| Hỷ thần | Chính Nam |
| Tài thần | Chính Tây |
| Giờ hắc đạo | Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi |