1
Thứ bảy
Âm lịch13tháng 9
Năm
Tân Tỵ
Tháng
Mậu Tuất (đủ)
Ngày
Quý Sửu
Tiết
Sương giáng

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mùi, Kỷ Mùi
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 01/11/1941

Thứ bảy, ngày 1 tháng 11 năm 1941 dương lịch là ngày 13 tháng 9 năm Tân Tỵ. Ngày Quý Sửu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 11/1941

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Tân Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1941
T2T3T4T5T6T7CN
27 8 28 9 29 10 30 11 31 12 1 13 2 14
3 15 4 16 5 17 6 18 7 19 8 Lập đông 20 9 21
10 22 11 23 12 24 13 25 14 26 15 27 16 28
17 29 18 30 19 1/10 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 2 21 3 22 Tiểu tuyết 4 23 5
24 6 25 7 26 8 27 9 28 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 29 11 30 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 01/11/1941
Âm lịchNgày 13 tháng 9 năm Tân Tỵ
Can chiNgày Quý Sửu, tháng Mậu Tuất, năm Tân Tỵ
Ngũ hànhTang Đố Mộc
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Bình và sao Liễu

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mùi, Kỷ Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu