9
Chủ nhật
Âm lịch21tháng 9
Năm
Tân Tỵ
Tháng
Mậu Tuất (đủ)
Ngày
Tân Dậu
Tiết
Lập đông

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mão, Đinh Mão
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 09/11/1941

Chủ nhật, ngày 9 tháng 11 năm 1941 dương lịch là ngày 21 tháng 9 năm Tân Tỵ. Ngày Tân Dậu, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 11/1941

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Tân Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1941
T2T3T4T5T6T7CN
27 8 28 9 29 10 30 11 31 12 1 13 2 14
3 15 4 16 5 17 6 18 7 19 8 Lập đông 20 9 21
10 22 11 23 12 24 13 25 14 26 15 27 16 28
17 29 18 30 19 1/10 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 2 21 3 22 Tiểu tuyết 4 23 5
24 6 25 7 26 8 27 9 28 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 29 11 30 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 09/11/1941
Âm lịchNgày 21 tháng 9 năm Tân Tỵ
Can chiNgày Tân Dậu, tháng Mậu Tuất, năm Tân Tỵ
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Khai và sao Phòng

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mão, Đinh Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi