27
Thứ hai
Âm lịch8tháng 9
Năm
Tân Tỵ
Tháng
Mậu Tuất (đủ)
Ngày
Mậu Thân
Tiết
Sương giáng

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Dần, Giáp Dần
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 27/10/1941

Thứ hai, ngày 27 tháng 10 năm 1941 dương lịch là mùng 8 tháng 9 năm Tân Tỵ. Ngày Mậu Thân, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 10/1941

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Tân Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1941
T2T3T4T5T6T7CN
29 9 30 10 1 11 2 12 3 13 4 14 5 Tết Trung thu 15
6 16 7 17 8 Hàn lộ 18 9 19 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 20 11 21 12 22
13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 23 14 24 15 25 16 26 17 27 18 28 19 29
20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 1/9 21 2 22 3 23 4 24 Sương giáng 5 25 6 26 7
27 8 28 Tết Trùng cửu 9 29 10 30 11 31 Lễ hội Halloween 12 1 13 2 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 27/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 27/10/1941
Âm lịchMùng 8 tháng 9 năm Tân Tỵ
Can chiNgày Mậu Thân, tháng Mậu Tuất, năm Tân Tỵ
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Khai và sao Tất

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Dần, Giáp Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi