14
Thứ sáu
Âm lịch26tháng 9
Năm
Tân Tỵ
Tháng
Mậu Tuất (đủ)
Ngày
Bính Dần
Tiết
Lập đông

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thân, Nhâm Thân
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 14/11/1941

Thứ sáu, ngày 14 tháng 11 năm 1941 dương lịch là ngày 26 tháng 9 năm Tân Tỵ. Ngày Bính Dần, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 11/1941

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Tân Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1941
T2T3T4T5T6T7CN
27 8 28 9 29 10 30 11 31 12 1 13 2 14
3 15 4 16 5 17 6 18 7 19 8 Lập đông 20 9 21
10 22 11 23 12 24 13 25 14 26 15 27 16 28
17 29 18 30 19 1/10 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 2 21 3 22 Tiểu tuyết 4 23 5
24 6 25 7 26 8 27 9 28 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 29 11 30 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 14/11/1941
Âm lịchNgày 26 tháng 9 năm Tân Tỵ
Can chiNgày Bính Dần, tháng Mậu Tuất, năm Tân Tỵ
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bình và sao Ngưu

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thân, Nhâm Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi