11
Thứ ba
Âm lịch24tháng 9
Năm
Nhâm Thìn
Tháng
Canh Tuất (thiếu)
Ngày
Tân Dậu
Tiết
Lập đông

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mão, Đinh Mão
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Chủy (hung)

Lịch âm ngày 11/11/1952

Thứ ba, ngày 11 tháng 11 năm 1952 dương lịch là ngày 24 tháng 9 năm Nhâm Thìn. Ngày Tân Dậu, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 11/1952

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Nhâm Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1952
T2T3T4T5T6T7CN
27 9 28 10 29 11 30 12 31 13 1 14 2 15
3 16 4 17 5 18 6 19 7 Lập đông 20 8 21 9 22
10 23 11 24 12 25 13 26 14 27 15 28 16 29
17 1/10 18 2 19 3 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 4 21 5 22 Tiểu tuyết 6 23 7
24 8 25 9 26 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 27 11 28 12 29 13 30 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 11/11/1952
Âm lịchNgày 24 tháng 9 năm Nhâm Thìn
Can chiNgày Tân Dậu, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Thìn
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Khai và sao Chủy

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Chủy Hỏa Hầu
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mão, Đinh Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi