12
Thứ tư
Âm lịch25tháng 9
Năm
Nhâm Thìn
Tháng
Canh Tuất (thiếu)
Ngày
Nhâm Tuất
Tiết
Lập đông

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thìn, Mậu Thìn
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bế (xấu)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 12/11/1952

Thứ tư, ngày 12 tháng 11 năm 1952 dương lịch là ngày 25 tháng 9 năm Nhâm Thìn. Ngày Nhâm Tuất, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 11/1952

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Nhâm Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1952
T2T3T4T5T6T7CN
27 9 28 10 29 11 30 12 31 13 1 14 2 15
3 16 4 17 5 18 6 19 7 Lập đông 20 8 21 9 22
10 23 11 24 12 25 13 26 14 27 15 28 16 29
17 1/10 18 2 19 3 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 4 21 5 22 Tiểu tuyết 6 23 7
24 8 25 9 26 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 27 11 28 12 29 13 30 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 12/11/1952
Âm lịchNgày 25 tháng 9 năm Nhâm Thìn
Can chiNgày Nhâm Tuất, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Thìn
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Bế và sao Sâm

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thìn, Mậu Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất