1
Thứ sáu
Âm lịch1tháng 11
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Nhâm Tý (đủ)
Ngày
Kỷ Hợi
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Tỵ, Ất Tỵ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 01/12/1967

Thứ sáu, ngày 1 tháng 12 năm 1967 dương lịch là mùng 1 tháng Mười một năm Đinh Mùi. Ngày Kỷ Hợi, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 12/1967

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Đinh Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1967
T2T3T4T5T6T7CN
27 26 28 27 29 28 30 29 1 1/11 2 2 3 3
4 4 5 5 6 6 7 7 8 Đại tuyết 8 9 9 10 10
11 11 12 12 13 13 14 14 15 15 16 16 17 17
18 18 19 19 20 20 21 21 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 22 23 23 24 24
25 Lễ Giáng sinh (Noel) 25 26 26 27 27 28 28 29 29 30 30 31 1/12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 01/12/1967
Âm lịchMùng 1 tháng Mười một năm Đinh Mùi
Can chiNgày Kỷ Hợi, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mùi
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Kiến và sao Cang

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Tỵ, Ất Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu