27
Thứ tư
Âm lịch27tháng 11
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Nhâm Tý (đủ)
Ngày
Ất Sửu
Tiết
Đông chí

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mùi, Tân Mùi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 27/12/1967

Thứ tư, ngày 27 tháng 12 năm 1967 dương lịch là ngày 27 tháng Mười một năm Đinh Mùi. Ngày Ất Sửu, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 12/1967

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Đinh Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1967
T2T3T4T5T6T7CN
27 26 28 27 29 28 30 29 1 1/11 2 2 3 3
4 4 5 5 6 6 7 7 8 Đại tuyết 8 9 9 10 10
11 11 12 12 13 13 14 14 15 15 16 16 17 17
18 18 19 19 20 20 21 21 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 22 23 23 24 24
25 Lễ Giáng sinh (Noel) 25 26 26 27 27 28 28 29 29 30 30 31 1/12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 27/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 27/12/1967
Âm lịchNgày 27 tháng Mười một năm Đinh Mùi
Can chiNgày Ất Sửu, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mùi
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíĐông chí
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Trừ và sao Chẩn

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mùi, Tân Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu