30
Thứ năm
Âm lịch29tháng 10
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Tân Hợi (thiếu)
Ngày
Mậu Tuất
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thìn, Giáp Thìn
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Bế (xấu)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 30/11/1967

Thứ năm, ngày 30 tháng 11 năm 1967 dương lịch là ngày 29 tháng 10 năm Đinh Mùi. Ngày Mậu Tuất, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 11/1967

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Đinh Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1967
T2T3T4T5T6T7CN
30 27 31 28 1 29 2 1/10 3 2 4 3 5 4
6 5 7 6 8 Lập đông 7 9 8 10 9 11 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 12 11
13 12 14 13 15 14 16 15 17 16 18 17 19 18
20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 19 21 20 22 21 23 Tiểu tuyết 22 24 23 25 24 26 25
27 26 28 27 29 28 30 29 1 1/11 2 2 3 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 30/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 30/11/1967
Âm lịchNgày 29 tháng 10 năm Đinh Mùi
Can chiNgày Mậu Tuất, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mùi
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Bế và sao Giác

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thìn, Giáp Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất