11
Thứ hai
Âm lịch11tháng 11
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Nhâm Tý (đủ)
Ngày
Kỷ Dậu
Tiết
Đại tuyết

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mão, Ất Mão
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 11/12/1967

Thứ hai, ngày 11 tháng 12 năm 1967 dương lịch là ngày 11 tháng Mười một năm Đinh Mùi. Ngày Kỷ Dậu, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 12/1967

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Đinh Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1967
T2T3T4T5T6T7CN
27 26 28 27 29 28 30 29 1 1/11 2 2 3 3
4 4 5 5 6 6 7 7 8 Đại tuyết 8 9 9 10 10
11 11 12 12 13 13 14 14 15 15 16 16 17 17
18 18 19 19 20 20 21 21 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 22 23 23 24 24
25 Lễ Giáng sinh (Noel) 25 26 26 27 27 28 28 29 29 30 30 31 1/12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 11/12/1967
Âm lịchNgày 11 tháng Mười một năm Đinh Mùi
Can chiNgày Kỷ Dậu, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mùi
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíĐại tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Thâu và sao Nguy

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mão, Ất Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi