1
Thứ tư
Âm lịch1tháng 11
Năm
Canh Thân
Tháng
Mậu Tý (đủ)
Ngày
Đinh Sửu
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mùi, Quý Mùi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 01/12/2100

Thứ tư, ngày 1 tháng 12 năm 2100 dương lịch là mùng 1 tháng Mười một năm Canh Thân. Ngày Đinh Sửu, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 12/2100

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Canh Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 2100
T2T3T4T5T6T7CN
29 28 30 29 1 1/11 2 2 3 3 4 4 5 5
6 6 7 Đại tuyết 7 8 8 9 9 10 10 11 11 12 12
13 13 14 14 15 15 16 16 17 17 18 18 19 19
20 20 21 21 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 22 23 23 24 24 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 25 26 26
27 27 28 28 29 29 30 30 31 1/12 1 2 2 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 01/12/2100
Âm lịchMùng 1 tháng Mười một năm Canh Thân
Can chiNgày Đinh Sửu, tháng Mậu Tý, năm Canh Thân
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Mãn và sao Chẩn

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mùi, Quý Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu