- Dần3:00-4:59
- Thìn7:00-8:59
- Tỵ9:00-10:59
- Thân15:00-16:59
- Dậu17:00-18:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày 28/12/2100 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Mậu Tuất, Canh Tuất
- Hỷ thần
- Đông Bắc
- Tài thần
- Đông Nam
- Trực
- Định (tốt)
- Sao
- Dực (hung)
Lịch âm ngày 28/12/2100
Thứ ba, ngày 28 tháng 12 năm 2100 dương lịch là ngày 28 tháng Mười một năm Canh Thân. Ngày Giáp Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).
Tháng 12/2100
Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Canh Thân| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 29 28 | 30 29 | 1 1/11 | 2 2 | 3 3 | 4 4 | 5 5 |
| 6 6 | 7 Đại tuyết 7 | 8 8 | 9 9 | 10 10 | 11 11 | 12 12 |
| 13 13 | 14 14 | 15 15 | 16 16 | 17 17 | 18 18 | 19 19 |
| 20 20 | 21 21 | 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 22 | 23 23 | 24 24 | 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 25 | 26 26 |
| 27 27 | 28 28 | 29 29 | 30 30 | 31 1/12 | 1 2 | 2 3 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 28/12
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ ba, 28/12/2100 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 28 tháng Mười một năm Canh Thân |
| Can chi | Ngày Giáp Thìn, tháng Mậu Tý, năm Canh Thân |
| Ngũ hành | Phú Đăng Hỏa |
| Tiết khí | Đông chí |
| Trực nhật | Hắc đạo Thiên Lao |
| Khổng Minh | Lưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài |
Trực Định và sao Dực
| Thập nhị trực | Tốt Trực Định |
|---|---|
| Nên làm | Cưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết |
| Không nên | Kiện tụng, xuất hành xa |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Dực Hỏa Xà |
| Điểm ngày | 4/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Mậu Tuất, Canh Tuất |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Tuất, hình Thìn, hại Mão |
| Hỷ thần | Đông Bắc |
| Tài thần | Đông Nam |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất |