- Tý23:00-0:59
- Dần3:00-4:59
- Mão5:00-6:59
- Ngọ11:00-12:59
- Mùi13:00-14:59
- Dậu17:00-18:59
Ngày 21/12/2100 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Tân Mão, Quý Mão
- Hỷ thần
- Chính Nam
- Tài thần
- Chính Đông
- Trực
- Thâu (bình thường)
- Sao
- Chủy (hung)
Lịch âm ngày 21/12/2100
Thứ ba, ngày 21 tháng 12 năm 2100 dương lịch là ngày 21 tháng Mười một năm Canh Thân. Ngày Đinh Dậu, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).
Tháng 12/2100
Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Canh Thân| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 29 28 | 30 29 | 1 1/11 | 2 2 | 3 3 | 4 4 | 5 5 |
| 6 6 | 7 Đại tuyết 7 | 8 8 | 9 9 | 10 10 | 11 11 | 12 12 |
| 13 13 | 14 14 | 15 15 | 16 16 | 17 17 | 18 18 | 19 19 |
| 20 20 | 21 21 | 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 22 | 23 23 | 24 24 | 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 25 | 26 26 |
| 27 27 | 28 28 | 29 29 | 30 30 | 31 1/12 | 1 2 | 2 3 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 21/12
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ ba, 21/12/2100 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 21 tháng Mười một năm Canh Thân |
| Can chi | Ngày Đinh Dậu, tháng Mậu Tý, năm Canh Thân |
| Ngũ hành | Sơn Hạ Hỏa |
| Tiết khí | Đại tuyết |
| Trực nhật | Hoàng đạo Minh Đường |
| Khổng Minh | Đại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi |
Trực Thâu và sao Chủy
| Thập nhị trực | Bình thường Trực Thâu |
|---|---|
| Nên làm | Thu nợ, nhập kho, mua sắm |
| Không nên | An táng, đi xa |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Chủy Hỏa Hầu |
| Điểm ngày | 5/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Tân Mão, Quý Mão |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Mão, hình Dậu, hại Tuất |
| Hỷ thần | Chính Nam |
| Tài thần | Chính Đông |
| Giờ hắc đạo | Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |