1
Thứ năm
Âm lịch4tháng 1
Năm
Mậu Thân
Tháng
Giáp Dần (đủ)
Ngày
Tân Sửu
Tiết
Đại hàn

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mùi, Đinh Mùi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 01/02/1968

Thứ năm, ngày 1 tháng 2 năm 1968 dương lịch là mùng 4 tháng Giêng năm Mậu Thân. Ngày Tân Sửu, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 2/1968

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Mậu Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1968
T2T3T4T5T6T7CN
29 1/1 30 2 31 3 1 4 2 5 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 6 4 7
5 Lập xuân 8 6 9 7 10 8 11 9 12 10 13 11 14
12 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 13 16 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 17 15 18 16 19 17 20 18 21
19 Vũ thủy 22 20 23 21 24 22 25 23 26 24 27 25 28
26 29 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 30 28 1/2 29 2 1 3 2 4 3 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 01/02/1968
Âm lịchMùng 4 tháng Giêng năm Mậu Thân
Can chiNgày Tân Sửu, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Kiến và sao Đẩu

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mùi, Đinh Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu