1
Thứ sáu
Âm lịch3tháng 2
Năm
Mậu Thân
Tháng
Ất Mão (đủ)
Ngày
Canh Ngọ
Tiết
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tý, Bính Tý
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 01/03/1968

Thứ sáu, ngày 1 tháng 3 năm 1968 dương lịch là mùng 3 tháng 2 năm Mậu Thân. Ngày Canh Ngọ, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 3/1968

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Mậu Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1968
T2T3T4T5T6T7CN
26 29 27 30 28 1/2 29 2 1 3 2 4 3 5
4 6 5 Kinh trập 7 6 8 7 9 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 10 9 11 10 12
11 13 12 14 13 15 14 16 15 17 16 18 17 19
18 20 19 21 20 Xuân phân 22 21 23 22 24 23 25 24 26
25 27 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 28 27 29 28 30 29 1/3 30 2 31 Tết Hàn thực 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 01/03/1968
Âm lịchMùng 3 tháng 2 năm Mậu Thân
Can chiNgày Canh Ngọ, tháng Ất Mão, năm Mậu Thân
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Định và sao Ngưu

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tý, Bính Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi