- Dần3:00-4:59
- Mão5:00-6:59
- Tỵ9:00-10:59
- Thân15:00-16:59
- Tuất19:00-20:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày 16/02/1981 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · còn 1 ngày
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 3 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 14 ngày
- Tuổi xung
- Kỷ Mùi, Tân Mùi
- Hỷ thần
- Tây Bắc
- Tài thần
- Đông Nam
- Trực
- Bế (xấu)
- Sao
- Nguy (hung)
Lịch âm ngày 16/02/1981
Thứ hai, ngày 16 tháng 2 năm 1981 dương lịch là ngày 12 tháng Giêng năm Tân Dậu. Ngày Ất Sửu, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 26 21 | 27 22 | 28 23 | 29 24 | 30 25 | 31 26 | 1 27 |
| 2 28 | 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 29 | 4 Giao thừa - Tất niên 30 | 5 Tết Nguyên đán 1/1 | 6 2 | 7 3 | 8 4 |
| 9 5 | 10 6 | 11 7 | 12 8 | 13 9 | 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 10 | 15 11 |
| 16 12 | 17 13 | 18 14 | 19 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 | 20 16 | 21 17 | 22 18 |
| 23 19 | 24 20 | 25 21 | 26 22 | 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 23 | 28 24 | 1 25 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 16/2
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ hai, 16/02/1981 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 12 tháng Giêng năm Tân Dậu |
| Can chi | Ngày Ất Sửu, tháng Canh Dần, năm Tân Dậu |
| Ngũ hành | Hải Trung Kim |
| Tiết khí | Lập xuân |
| Trực nhật | Hoàng đạo Minh Đường |
| Khổng Minh | Không Vong Mưu sự khó thành, hao tài |
Trực Bế và sao Nguy
| Thập nhị trực | Xấu Trực Bế |
|---|---|
| Nên làm | Đắp đê, lấp hố, xây tường |
| Không nên | Khai trương, chữa mắt, nhậm chức |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Nguy Nguyệt Yến |
| Điểm ngày | 4/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Kỷ Mùi, Tân Mùi |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ |
| Hỷ thần | Tây Bắc |
| Tài thần | Đông Nam |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu |