- Dần3:00-4:59
- Thìn7:00-8:59
- Tỵ9:00-10:59
- Thân15:00-16:59
- Dậu17:00-18:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày 07/02/1981 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · còn 1 ngày
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 3 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 14 ngày
- Tuổi xung
- Canh Tuất, Nhâm Tuất
- Hỷ thần
- Tây Nam
- Tài thần
- Chính Đông
- Trực
- Mãn (tốt)
- Sao
- Đê (hung)
Lịch âm ngày 07/02/1981
Thứ bảy, ngày 7 tháng 2 năm 1981 dương lịch là mùng 3 tháng Giêng năm Tân Dậu. Ngày Bính Thìn, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 26 21 | 27 22 | 28 23 | 29 24 | 30 25 | 31 26 | 1 27 |
| 2 28 | 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 29 | 4 Giao thừa - Tất niên 30 | 5 Tết Nguyên đán 1/1 | 6 2 | 7 3 | 8 4 |
| 9 5 | 10 6 | 11 7 | 12 8 | 13 9 | 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 10 | 15 11 |
| 16 12 | 17 13 | 18 14 | 19 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 | 20 16 | 21 17 | 22 18 |
| 23 19 | 24 20 | 25 21 | 26 22 | 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 23 | 28 24 | 1 25 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 7/2
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ bảy, 07/02/1981 |
|---|---|
| Âm lịch | Mùng 3 tháng Giêng năm Tân Dậu |
| Can chi | Ngày Bính Thìn, tháng Canh Dần, năm Tân Dậu |
| Ngũ hành | Sa Trung Thổ |
| Tiết khí | Lập xuân |
| Trực nhật | Hoàng đạo Kim Quỹ |
| Khổng Minh | Tốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm |
Trực Mãn và sao Đê
| Thập nhị trực | Tốt Trực Mãn |
|---|---|
| Nên làm | Cầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành |
| Không nên | Kiện tụng, nhậm chức |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Đê Thổ Lạc |
| Điểm ngày | 7/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
- Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Canh Tuất, Nhâm Tuất |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Tuất, hình Thìn, hại Mão |
| Hỷ thần | Tây Nam |
| Tài thần | Chính Đông |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất |