1
Chủ nhật
Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng)
Âm lịch15tháng 1
Năm
Nhâm Ngọ
Tháng
Nhâm Dần (đủ)
Ngày
Quý Sửu
Tiết
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mùi, Kỷ Mùi
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bế (xấu)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 01/03/1942

Chủ nhật, ngày 1 tháng 3 năm 1942 dương lịch là ngày 15 tháng Giêng năm Nhâm Ngọ. Ngày Quý Sửu, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng)

Tháng 3/1942

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Nhâm Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1942
T2T3T4T5T6T7CN
23 9 24 10 25 11 26 12 27 13 28 14 1 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15
2 16 3 17 4 18 5 19 6 Kinh trập 20 7 21 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 22
9 23 10 24 11 25 12 26 13 27 14 28 15 29
16 30 17 1/2 18 2 19 3 20 4 21 Xuân phân 5 22 6
23 7 24 8 25 9 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 10 27 11 28 12 29 13
30 14 31 15 1 16 2 17 3 18 4 19 5 Thanh minh 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 01/03/1942
Âm lịchNgày 15 tháng Giêng năm Nhâm Ngọ
Can chiNgày Quý Sửu, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Ngọ
Ngũ hànhTang Đố Mộc
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Bế và sao Phòng

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mùi, Kỷ Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu