25
Thứ tư
Âm lịch11tháng 1
Năm
Nhâm Ngọ
Tháng
Nhâm Dần (đủ)
Ngày
Kỷ Dậu
Tiết
Vũ thủy

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mão, Ất Mão
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 25/02/1942

Thứ tư, ngày 25 tháng 2 năm 1942 dương lịch là ngày 11 tháng Giêng năm Nhâm Ngọ. Ngày Kỷ Dậu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 2/1942

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Nhâm Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1942
T2T3T4T5T6T7CN
26 10 27 11 28 12 29 13 30 14 31 15 1 16
2 17 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 18 4 Lập xuân 19 5 20 6 21 7 22 8 Ông Công ông Táo 23
9 24 10 25 11 26 12 27 13 28 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 29 15 Tết Nguyên đán 1/1
16 2 17 3 18 4 19 Vũ thủy 5 20 6 21 7 22 8
23 9 24 10 25 11 26 12 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 13 28 14 1 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 25/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 25/02/1942
Âm lịchNgày 11 tháng Giêng năm Nhâm Ngọ
Can chiNgày Kỷ Dậu, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Ngọ
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Nguy và sao Chẩn

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mão, Ất Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi