- Tý23:00-0:59
- Sửu1:00-2:59
- Mão5:00-6:59
- Ngọ11:00-12:59
- Thân15:00-16:59
- Dậu17:00-18:59
Ngày 30/03/1942 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Bính Tý, Mậu Tý
- Hỷ thần
- Chính Nam
- Tài thần
- Chính Tây
- Trực
- Bình (bình thường)
- Sao
- Tâm (hung)
Lịch âm ngày 30/03/1942
Thứ hai, ngày 30 tháng 3 năm 1942 dương lịch là ngày 14 tháng 2 năm Nhâm Ngọ. Ngày Nhâm Ngọ, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 23 9 | 24 10 | 25 11 | 26 12 | 27 13 | 28 14 | 1 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 |
| 2 16 | 3 17 | 4 18 | 5 19 | 6 Kinh trập 20 | 7 21 | 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 22 |
| 9 23 | 10 24 | 11 25 | 12 26 | 13 27 | 14 28 | 15 29 |
| 16 30 | 17 1/2 | 18 2 | 19 3 | 20 4 | 21 Xuân phân 5 | 22 6 |
| 23 7 | 24 8 | 25 9 | 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 10 | 27 11 | 28 12 | 29 13 |
| 30 14 | 31 15 | 1 16 | 2 17 | 3 18 | 4 19 | 5 Thanh minh 20 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 30/3
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ hai, 30/03/1942 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 14 tháng 2 năm Nhâm Ngọ |
| Can chi | Ngày Nhâm Ngọ, tháng Quý Mão, năm Nhâm Ngọ |
| Ngũ hành | Dương Liễu Mộc |
| Tiết khí | Xuân phân |
| Trực nhật | Hoàng đạo Kim Quỹ |
| Khổng Minh | Tốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm |
Trực Bình và sao Tâm
| Thập nhị trực | Bình thường Trực Bình |
|---|---|
| Nên làm | Sửa đường, đổ mái, làm nhà |
| Không nên | Đào mương, khai trương lớn |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Tâm Nguyệt Hồ |
| Điểm ngày | 5/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Bính Tý, Mậu Tý |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Tý, hình Ngọ, hại Sửu |
| Hỷ thần | Chính Nam |
| Tài thần | Chính Tây |
| Giờ hắc đạo | Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi |