14
Thứ bảy
Âm lịch28tháng 1
Năm
Nhâm Ngọ
Tháng
Nhâm Dần (đủ)
Ngày
Bính Dần
Tiết
Kinh trập

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thân, Nhâm Thân
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bế (xấu)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 14/03/1942

Thứ bảy, ngày 14 tháng 3 năm 1942 dương lịch là ngày 28 tháng Giêng năm Nhâm Ngọ. Ngày Bính Dần, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 3/1942

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Nhâm Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1942
T2T3T4T5T6T7CN
23 9 24 10 25 11 26 12 27 13 28 14 1 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15
2 16 3 17 4 18 5 19 6 Kinh trập 20 7 21 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 22
9 23 10 24 11 25 12 26 13 27 14 28 15 29
16 30 17 1/2 18 2 19 3 20 4 21 Xuân phân 5 22 6
23 7 24 8 25 9 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 10 27 11 28 12 29 13
30 14 31 15 1 16 2 17 3 18 4 19 5 Thanh minh 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 14/03/1942
Âm lịchNgày 28 tháng Giêng năm Nhâm Ngọ
Can chiNgày Bính Dần, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Ngọ
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bế và sao Vị

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thân, Nhâm Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi