1
Thứ năm
Âm lịch6tháng 2
Năm
Ất Tỵ
Tháng
Kỷ Mão (thiếu)
Ngày
Giáp Thân
Tiết
Vũ thủy

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Dần, Canh Dần
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 01/03/2085

Thứ năm, ngày 1 tháng 3 năm 2085 dương lịch là mùng 6 tháng 2 năm Ất Tỵ. Ngày Giáp Thân, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 3/2085

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Ất Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 2085
T2T3T4T5T6T7CN
26 3 27 4 28 5 1 6 2 7 3 8 4 9
5 Kinh trập 10 6 11 7 12 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 13 9 14 10 15 11 16
12 17 13 18 14 19 15 20 16 21 17 22 18 23
19 24 20 Xuân phân 25 21 26 22 27 23 28 24 29 25 1/3
26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 2 27 Tết Hàn thực 3 28 4 29 5 30 6 31 7 1 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 01/03/2085
Âm lịchMùng 6 tháng 2 năm Ất Tỵ
Can chiNgày Giáp Thân, tháng Kỷ Mão, năm Ất Tỵ
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Phá và sao Khuê

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Dần, Canh Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi