26
Thứ hai
Âm lịch3tháng 2
Năm
Ất Tỵ
Tháng
Kỷ Mão (thiếu)
Ngày
Tân Tỵ
Tiết
Vũ thủy

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Hợi, Đinh Hợi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 26/02/2085

Thứ hai, ngày 26 tháng 2 năm 2085 dương lịch là mùng 3 tháng 2 năm Ất Tỵ. Ngày Tân Tỵ, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 2/2085

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Ất Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2085
T2T3T4T5T6T7CN
29 4 30 5 31 6 1 7 2 8 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 9 4 10
5 11 6 12 7 13 8 14 9 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 10 16 11 17
12 18 13 19 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 20 15 21 16 22 17 23 18 Vũ thủy 24
19 25 20 26 21 27 22 28 23 29 24 1/2 25 2
26 3 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 4 28 5 1 6 2 7 3 8 4 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 26/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 26/02/2085
Âm lịchMùng 3 tháng 2 năm Ất Tỵ
Can chiNgày Tân Tỵ, tháng Kỷ Mão, năm Ất Tỵ
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bình và sao Nguy

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Hợi, Đinh Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu