28
Thứ tư
Âm lịch5tháng 2
Năm
Ất Tỵ
Tháng
Kỷ Mão (thiếu)
Ngày
Quý Mùi
Tiết
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Sửu, Kỷ Sửu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 28/02/2085

Thứ tư, ngày 28 tháng 2 năm 2085 dương lịch là mùng 5 tháng 2 năm Ất Tỵ. Ngày Quý Mùi, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 2/2085

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Ất Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2085
T2T3T4T5T6T7CN
29 4 30 5 31 6 1 7 2 8 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 9 4 10
5 11 6 12 7 13 8 14 9 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 10 16 11 17
12 18 13 19 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 20 15 21 16 22 17 23 18 Vũ thủy 24
19 25 20 26 21 27 22 28 23 29 24 1/2 25 2
26 3 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 4 28 5 1 6 2 7 3 8 4 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 28/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 28/02/2085
Âm lịchMùng 5 tháng 2 năm Ất Tỵ
Can chiNgày Quý Mùi, tháng Kỷ Mão, năm Ất Tỵ
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Chấp và sao Bích

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Sửu, Kỷ Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu