1
Thứ hai
Âm lịch12tháng 3
Năm
Canh Tý
Tháng
Canh Thìn (đủ)
Ngày
Kỷ Sửu
Tiết
Xuân phân

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mùi, Ất Mùi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 01/04/2080

Thứ hai, ngày 1 tháng 4 năm 2080 dương lịch là ngày 12 tháng 3 năm Canh Tý. Ngày Kỷ Sửu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 4/2080

Âm lịch: tháng 3 – 3 nhuận năm Canh Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2080
T2T3T4T5T6T7CN
1 12 2 13 3 14 4 Thanh minh 15 5 16 6 17 7 18
8 19 9 20 10 21 11 22 12 23 13 24 14 25
15 26 16 27 17 28 18 29 19 Cốc vũ 30 20 1/3 21 2
22 3 23 4 24 5 25 6 26 7 27 8 28 9
29 10 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 11 1 12 2 13 3 14 4 Lập hạ 15 5 16
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 01/04/2080
Âm lịchNgày 12 tháng 3 năm Canh Tý
Can chiNgày Kỷ Sửu, tháng Canh Thìn, năm Canh Tý
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Khai và sao Nguy

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mùi, Ất Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu